Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
僕
ぼく
の
兄
にい
さんがここにいれば、どうすればいいかわかるだろう。
Nếu anh trai tôi ở đây, chắc hẳn anh ấy sẽ biết phải làm gì.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
僕
ぼく
tôi
兄さん
にいさん
anh trai; anh cả
此処
ここ
đây
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
兄
Huynh
anh trai; anh cả