Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もしも
余命
よめい
1週間
いっしゅうかん
だとしたら、あなたは
何
なに
をして
過
す
ごしますか?
Nếu chỉ còn một tuần để sống, bạn sẽ dành thời gian làm gì?
Ngữ pháp:
~としたら (〜to shitara)
Diễn tả tình huống giả định; 'nếu', 'giả sử', 'giả định'.
JLPT N3
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
余命
よめい
thời gian còn lại của cuộc đời; ngày còn lại; thời gian còn lại (để sống)
週間
しゅうかん
tuần
為る
する
làm
何
なん
gì
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
余
Dư
quá nhiều; dư thừa
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
週
Chu
tuần
間
Gian
khoảng cách; không gian
何
Hà
gì
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi