Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もしかしてあなたのタイプ
貸
か
してもらえるかしら。
Không biết bạn có thể cho tôi mượn máy đánh chữ không?
Ngữ pháp:
~かしら (〜kashira)
Biểu thị sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ; 'Tôi tự hỏi', 'Tôi không chắc'.
JLPT N4
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
為る
する
làm
タイプ
loại; kiểu; dạng
貸す
かす
cho mượn; cho vay
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
貸
Thải
cho vay