Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
電子
でんし
レンジは
買
か
い
換
か
えてもいい
頃
ころ
です。
Đã đến lúc nên mua lò vi sóng mới.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
電子レンジ
でんしレンジ
lò vi sóng
買い換える
かいかえる
mua thay thế; thay thế (bằng một món mới)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
頃
ころ
thời gian (xấp xỉ); khoảng; về phía
Hán tự:
電
Điện
điện
子
Tử
trẻ em
買
Mãi
mua
換
Hoán
trao đổi; thay đổi; thay thế; đổi mới
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía