Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
散髪
さんぱつ
屋
や
さんに、
行
おこな
ってもいい
頃
ころ
です。
Đã đến lúc nên đi cắt tóc rồi.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
散髪屋
さんぱつや
thợ cắt tóc; tiệm cắt tóc
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
頃
ころ
thời gian (xấp xỉ); khoảng; về phía
Hán tự:
散
Tán
rải; tiêu tán
髪
Phát
tóc đầu
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía