Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
少
すこ
しコーヒーをいただけますか。
Tôi có thể xin thêm chút cà phê được không?
Từ vựng:
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
頂く
いただく
nhận
Hán tự:
少
Thiếu
ít