Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もうどのくらい
長
なが
くご
旅行
りょこう
中
ちゅう
なんですか。
Bạn đã đi du lịch bao lâu rồi?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
Hán tự:
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm