Dịch nghĩa:
もう、そんな顔をするなら、またただの友達に格下げするわよ。
Nếu cứ làm bộ mặt như thế, tôi sẽ đưa bạn trở lại thành bạn bình thường đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
格
Cách
địa vị; hạng; năng lực; tính cách
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém