Dịch nghĩa:
めんどりは孵化するまで卵を抱きます。
Gà mẹ sẽ ấp trứng cho đến khi trứng nở.
Hán tự:
孵
Phu
ấp trứng; ấp
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
卵
Noãn
trứng; noãn; trứng cá
抱
Bão
ôm; ôm; giữ trong tay