Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
むかしむかしあるところに、おじいさんとおばあさんがいました。
Ngày xửa ngày xưa, có một ông lão và bà lão.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
昔々
むかしむかし
ngày xửa ngày xưa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
爺
じじ
ông già
ばあ
ú òa! (như trong "ú òa!")