Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みんな
遅
おく
れないで
来
く
ると
思
おも
いますよ。
Tôi nghĩ mọi người sẽ đến đúng giờ.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
来る
くる
đến
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
来
Lai
đến; trở thành
思
Tư
nghĩ