Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みんな
多
おお
かれ
少
すく
なかれ
自信
じしん
過剰
かじょう
なんですよ。
Mọi người đều có phần tự tin thái quá.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
多し
おおし
nhiều; thường xuyên
少ない
すくない
ít; hiếm
自信
じしん
tự tin; sự tự tin
過剰
かじょう
dư thừa; thặng dư; quá nhiều; quá mức
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
少
Thiếu
ít
自
Tự
bản thân
信
Tín
niềm tin; sự thật
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
剰
Thừa
dư thừa