Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みんなと
会
あ
えなくなるのは
寂
さび
しいよ。
Tôi sẽ buồn khi không gặp được mọi người nữa.
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
成る
なる
trở thành; đạt được
寂しい
さびしい
cô đơn; lẻ loi; đơn độc; hoang vắng
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
寂
Tịch
cô đơn; yên tĩnh