Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みなさん、ご
協力
きょうりょく
いただきありがとうございました。
Mọi người, cảm ơn đã hợp tác.
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
協力
きょうりょく
hợp tác; hỗ trợ
頂く
いただく
nhận
御座る
ござる
là
Hán tự:
協
Hiệp
hợp tác
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực