Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
みなさま、ごゆっくりお
召
め
し
上
あ
がりください!
Mọi người, xin mời thưởng thức từ từ!
Từ vựng:
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
ゆっくり
chậm rãi; không vội vàng; thong thả; từ từ
召し上がる
めしあがる
ăn; uống
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
召
Triệu
gọi; mặc
上
Thượng
trên