Dịch nghĩa:

Giống như chuột chạy khỏi con tàu đang chìm vậy.

Hán tự:

Thẩm chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
Thuyền tàu; thuyền
Đào trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do