Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まもなくツバメが
南
みなみ
からやってくる。
Chim én sẽ sớm đến từ phương nam.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
無い
ない
không tồn tại
燕
つばめ
chim én; chim nhạn
南
みなみ
phía nam
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
南
Nam
nam