Dịch nghĩa:
まったくほかの理由で彼に手紙を書いたのです。
Tôi đã viết thư cho anh ấy vì một lý do khác hoàn toàn.
Từ vựng:
Hán tự:
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
由
Do
lý do
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết