Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まだ
諦
あきら
めるな。お
前
まえ
ならきっとできる。
Đừng bỏ cuộc. Cậu nhất định làm được.
Từ vựng:
未だ
まだ
vẫn
諦める
あきらめる
từ bỏ
お前
おまえ
bạn
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
諦
Đề
sự thật; rõ ràng; từ bỏ; từ bỏ
前
Tiền
phía trước; trước