Dịch nghĩa:

Ngoài chính phủ ra, anh ấy không nói xấu ai khác.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
bằng cách; vì; xét theo; so với
Ngoại bên ngoài
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Khẩu miệng
Ngôn nói; từ
Sự sự việc; lý do