Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まじめな
返事
へんじ
をくださる
方
ほう
だけにしてください。
Xin chỉ trả lời nghiêm túc.
Ngữ pháp:
Nをくださる
Dùng để diễn tả ai đó làm gì đó như một ân huệ hoặc vì lợi ích của người nói.
JLPT N4
Từ vựng:
返事
へんじ
trả lời; đáp lại; phản hồi
下さる
くださる
cho; ban tặng
方
かた
hướng; cách
為る
する
làm
Hán tự:
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
事
Sự
sự việc; lý do
方
Phương
hướng; người; lựa chọn