Dịch nghĩa:
ほとんどの学生はシラバスをあまりよく読まない。
Hầu hết sinh viên không đọc kỹ giáo trình.
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
読
Độc
đọc