Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ほかにもご
入用
いりよう
のものはございますか?
Có cần thêm gì nữa không?
Từ vựng:
入用
にゅうよう
cần; muốn; nhu cầu
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
御座る
ござる
là
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn
用
Dụng
sử dụng; công việc