Dịch nghĩa:
はからずも博士の目には涙が浮かんだ。
Một cách bất ngờ, nước mắt đã lấp lánh trong mắt giáo sư.
Từ vựng:
Hán tự:
博
Bác
tiến sĩ; chỉ huy; kính trọng; giành được sự tán dương; tiến sĩ; triển lãm; hội chợ
士
Sĩ
quý ông; học giả
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
涙
Lệ
nước mắt; sự đồng cảm
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước