Dịch nghĩa:

Một con chuột đã chui ra từ cái lỗ.

Hán tự:

Nhất một
Thất bằng nhau; đầu; đơn vị đếm động vật nhỏ; cuộn vải
Huyệt lỗ; khe hở; khe; hang; ổ
Xuất ra ngoài