Dịch nghĩa:

"Này Tom, nhìn này! Tớ vừa làm tóc xoăn hôm qua đấy! Thấy thế nào?" "Tóc cậu xoăn tít nhỉ. Nhưng mà hợp đấy!"

Hán tự:

Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tạc hôm qua; trước
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
nghĩ
Phát tóc đầu
Tự giống; tương tự
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1