Dịch nghĩa:
「なんで私のこと嫌いなの?」「意地悪だから」
"Tại sao cậu ghét tôi?" "Vì cậu ác ý."
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
地
Địa
đất; mặt đất
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai