Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なんでこれをするとそんなに
高
たか
いの?
Tại sao làm điều này lại đắt đến thế?
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
為る
する
làm
そんな
như vậy; loại đó
高い
たかい
cao; cao lớn
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt