Dịch nghĩa:
「なんかすごい顔して、どうしたの?」「梅干し食べたら、めっちゃ辛かった」
"Sao mặt cậu lạ thế, chuyện gì vậy?" "Tôi vừa ăn mận muối, cay quá."
Từ vựng:
Hán tự:
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
梅
Mai
mận
干
Can
khô; can thiệp
食
Thực
ăn; thực phẩm
辛
Tân
cay; đắng