Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なるほど
彼
かれ
は、
金持
かねも
ちだがけちん
坊
ぼう
だ。
Quả thật anh ấy giàu có nhưng keo kiệt.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
成る程
なるほど
tôi hiểu; đúng vậy
彼
かれ
anh ấy
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
けちん坊
けちんぼう
keo kiệt
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu