Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なるほど。で、
私
わたし
にどうして
欲
ほ
しいんだい?
Quả nhiên. Vậy anh muốn tôi làm gì?
Từ vựng:
成る程
なるほど
tôi hiểu; đúng vậy
私
わたくし
tôi
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
欲
Dục
khao khát; tham lam