Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なまりからみてあの
男
おとこ
はスコットランド
人
じん
と
思
おも
う。
Theo giọng nói, tôi nghĩ người đàn ông đó là người Scotland.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
あの
này; ừm
男
おとこ
đàn ông; nam giới
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
男
Nam
nam
人
Nhân
người
思
Tư
nghĩ