Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なにが
起
お
ころうとも、
私
わたし
は
最後
さいご
まで、
私
わたし
の
主義
しゅぎ
を
守
まも
るつもりだ。
Dù có chuyện gì xảy ra, tôi sẽ giữ vững nguyên tắc của mình đến cùng.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
私
わたくし
tôi
最後
さいご
Kết thúc
主義
しゅぎ
học thuyết; nguyên tắc
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
起
Khởi
thức dậy
私
Tư
tư nhân; tôi
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
主
Chủ
chủ; chính
義
Nghĩa
chính nghĩa
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo