Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なぜ、
早
はや
くないのに、「お
早
はよ
う」というのでしょう?
Tại sao chúng ta nói "chào buổi sáng" khi trời chưa sáng?
Từ vựng:
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
無い
ない
không tồn tại
お早う
おはよう
chào buổi sáng
言う
いう
nói
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh