Dịch nghĩa:
なぜ彼女が学校を休んだのか説明ができません。
Tôi không thể giải thích tại sao cô ấy lại nghỉ học.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
休
Hưu
nghỉ ngơi
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
明
Minh
sáng; ánh sáng