Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「なぜピアノを
始
はじ
めたんですか」「
音楽
おんがく
の
先生
せんせい
になりたいから」
"Tại sao bạn bắt đầu chơi piano?" "Vì tôi muốn trở thành giáo viên âm nhạc."
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
ピアノ
đàn piano (nhạc cụ)
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
音楽
おんがく
âm nhạc
先生
せんせい
giáo viên; thầy
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
始
Thí
bắt đầu
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống