Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どんなにみすぼらしかろうとわが
家
や
にまさる
所
ところ
はない。
Dù có tồi tàn đến đâu, không nơi nào sánh được với nhà tôi.
Ngữ pháp:
どんなに~うが (donna ni ~ u ga)
Biểu thị 'dù có bao nhiêu...', 'ngay cả khi...'
JLPT N1
Từ vựng:
どんな
loại gì; kiểu gì
我が家
わがや
nhà của mình; gia đình của mình
勝る
まさる
vượt trội; vượt qua; hơn; ưu việt
所
ところ
nơi; chỗ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
所
Sở
nơi; mức độ