Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どれでも
好
す
きな
本
ほん
を
選
えら
んでもいいよ。
Bạn có thể chọn bất kỳ cuốn sách nào bạn thích.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
好き
すき
thích; yêu thích
本
ほん
sách; tập; kịch bản
選ぶ
えらぶ
chọn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích