Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どれが
一番
いちばん
好
す
きですか? リンゴ? オレンジ? それとも
葡萄
ぶどう
?
Bạn thích cái nào nhất? Táo? Cam? Hay nho?
Ngữ pháp:
~?それとも~? (~? sore tomo ~?)
Trình bày hai lựa chọn hoặc phương án; 'hoặc', 'hoặc...hoặc'.
JLPT N4
Từ vựng:
一番
いちばん
số một; đầu tiên
好き
すき
thích; yêu thích
オレンジ
cam (trái cây, màu sắc)
其れ
それ
đó; nó
葡萄
ぶどう
nho; cây nho
Hán tự:
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
葡
Bồ
nho dại; Bồ Đào Nha
萄
Đào
cây nho; nho dại