Dịch nghĩa:
どの電車も通勤者でぎゅうぎゅう詰めだった。
Mọi chuyến tàu đều chật kín người đi làm.
Từ vựng:
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
者
Giả
người
詰
Cật
đóng gói; trách mắng