Dịch nghĩa:
どの電車に乗ったら良いのかはっきりわかりませんでした。
Tôi không chắc chắn nên đi tàu nào.
Từ vựng:
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
乗
Thừa
lên xe; nhân
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo