Dịch nghĩa:
どの新聞も彼の勇気を褒めたたえた。
Mọi tờ báo đều ca ngợi sự dũng cảm của anh ấy.
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
気
Khí
tinh thần; không khí
褒
Bao
khen ngợi; ca ngợi