Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どの
女
おんな
の
子
こ
も
小
こ
ぎれいな
服装
ふくそう
をしていた。
Mọi cô gái đều mặc trang phục gọn gàng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
小奇麗
こぎれい
gọn gàng
服装
ふくそう
trang phục; quần áo
為る
する
làm
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
小
Tiểu
nhỏ
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
装
Trang
trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố