Dịch nghĩa:
「どっちの女性が、あなたの叔母さんなの?」「右の人」
"Người phụ nữ nào là dì bạn?" "Người bên phải."
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
性
Tính
giới tính; bản chất
叔
Thúc
chú; thanh niên
母
Mẫu
mẹ
右
Hữu
phải
人
Nhân
người