Dịch nghĩa:
どちらの道に行くべきかわかりますか。
Bạn biết nên đi con đường nào không?
Từ vựng:
Hán tự:
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng