Dịch nghĩa:

Tôi không thể quyết định nên chọn phương pháp nào.

Hán tự:

Phương hướng; người; lựa chọn
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
tư nhân; tôi
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm