Dịch nghĩa:
どちらかというと彼は物事を楽観する方だ。
Nếu nói thì anh ấy thường lạc quan về mọi thứ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
事
Sự
sự việc; lý do
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
観
quan điểm; diện mạo
方
Phương
hướng; người; lựa chọn