Dịch nghĩa:
どこへ行ったらいいか私に知らせてください。
Làm ơn cho tôi biết nên đi đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ