Dịch nghĩa:

"Đó là mê tín của vùng nào vậy?","Đó là sự khôn ngoan của người dân thường."

Hán tự:

lạc lối; bối rối; ảo tưởng
Tín niềm tin; sự thật
Thứ thường dân; tất cả
Dân dân; quốc gia
Tri biết; trí tuệ
Huệ ân huệ; phước lành; ân sủng; lòng tốt
Ngôn nói; từ