Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうやら、トムはメアリーのことが
大好
だいす
きらしいよ。
Có vẻ như Tom rất yêu Mary.
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó